rèm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
emvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "rem"

"rèm" là một từ

Danh từ. Vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rèm"

Từ có "rèm" ở sau

Cùng vần "em", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.