bèm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "bem"
Từ có "bèm" ở sau
lèm bèmLà nói những lời nhảm nhí, không có giá trị với người nghe, làm người khác cảm thấy khó chịu thậm chí bực mình, không muốn nghe nữa.lèm bà lèm bèmNói nhiều nhưng nội dung không rõ ràng, không cụ thể, không thật.
Cùng vần "em", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.