gièm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
emvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "giem"

"gièm" là một từ

Động từ. Đặt điều nói xấu người vắng mặt. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "gièm"

Cùng vần "em", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.