nhèm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nhem"
"nhèm" là một từ
Tính từ. Nói mắt ướt bẩn. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nhèm" ở sau
nhập nhèmChập chờn, nửa tỏ, nửa mờ, không nhìn thấy rõ ràng.lèm nhèmPh.tèm nhèmLuộm thuộm.kèm nhèmNói mắt có nhiều dử và nước mắt, trông không rõ.nhẻm nhèm nhemTiếng trẻ con nói khi giơ thức ăn ra để đứa trẻ khác thèm.
Cùng vần "em", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.