Tính từ
- Chập chờn, nửa tỏ, nửa mờ, không nhìn thấy rõ ràng.
- Trong ập òa nhập nhèm gió và ánh đèn.
- Không phân minh, tách biệt rõ ràng.
- Kế toán nhập nhèm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhập nhèm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.