nhập nhèm

Tính từ
Tính từ
  1. Chập chờn, nửa tỏ, nửa mờ, không nhìn thấy rõ ràng.
    • Trong ập òa nhập nhèm gió và ánh đèn.
  2. Không phân minh, tách biệt rõ ràng.
    • Kế toán nhập nhèm.

Cấu tạo âm tiết

nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng
nhèmâm đầu nh · vần em · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhập nhèm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.