lèm nhèm

Tính từ
Tính từ
  1. Ph.
  2. Nói mắt có nhiều nhử.
    • Mắt lèm nhèm..
    • Ngr. ở cương vị thấp. (thtục):.
    • Cán bộ lèm nhèm.
    • Chữ viết lèm nhèm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lèmâm đầu l · vần em · thanh huyền
nhèmâm đầu nh · vần em · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lèm nhèm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.