lèm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "lem"
Từ bắt đầu bằng "lèm"
lèm bèmLà nói những lời nhảm nhí, không có giá trị với người nghe, làm người khác cảm thấy khó chịu thậm chí bực mình, không muốn nghe nữa.lèm nhèmPh.lèm bà lèm bèmNói nhiều nhưng nội dung không rõ ràng, không cụ thể, không thật.
Từ có "lèm" ở sau
Cùng vần "em", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.