lem
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "lem"
"lem" là một từ
Tính từ. Lấm láp, bẩn thỉu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lem"
lem lémNói lửa bắt và lan ra rất nhanh.lem luốcNói mặt mũi hoặc quần áo bẩn thỉu.lem nhemNói việc bẩn thỉu, không rõ ràng.
Từ có "lem" ở sau
tèm lemNói mặt mũi lấm láp.ma lemKẻ bẩn thỉu quá.lấm lemBị dính bẩn nhiều chỗ.lọ lemBẩn thỉu nhem nhuốc.Văn LemMột xã thuộc huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
Cùng vần "em", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.