lem lém

Phó từ
Phó từ
  1. Nói lửa bắt và lan ra rất nhanh.
    • Vì có gió, ngọn lửa cháy lem lém.
  2. Nói ăn nhanh và phàm.
    • Ăn lem lém như gấu ăn trăng.
  3. Nhiều lời và nhanh, miệng liến thoắng.
    • Nói lem lém.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lemâm đầu l · vần em · thanh ngang
lémâm đầu l · vần em · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lem lém" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.