rèm

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần em

Phát âm (IPA): Hà Nội [zɛm˨˩] · Huế [ʐɛm˦˩] · Sài Gòn [ɹɛm˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa.
    • Rèm cửa.
    • Buông rèm.
    • Rèm the.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ (B-S) (HV: ).

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"rèm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh curtain
🇹🇭 Tiếng Thái ม่าน mâan
🇮🇹 Tiếng Ý la tenda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "rèm"

Cấu tạo âm tiết

rèmâm đầu r · vần em · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rèm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.