kém
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "kem"
"kém" là một từ
Tính từ. Ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kém"
kém cỏikém (nói khái quát)kém cạnhBị coi là hạng dưới, lép vế.kém mắtNói mắt không được tinh tường.kém taiNghễnh ngãng, hơi điếc.
Từ có "kém" ở sau
tốn kémTốn lắm.thua kémKhông bằng, kém hơn (nói khái quát)yếu kémYếu hẳn so với mức bình thường, có nhiều nhược điểm.hèn kémCó khả năng và địa vị xã hội thấp, dưới mức bình thường.không kémchỉ một cái gì đó bằng hơn hơn một cái gì khácsút kémXuống thấp hơn trước, đã xấu hơn trước.khí kémKhí loãng ở một áp suất rất thấp.
Cùng vần "em", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.