Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

không kém

Tính từ
Tính từ
  1. chỉ một cái gì đó bằng hơn hơn một cái gì khác

Câu ví dụ

  • Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.Animals' lives are no less valuable than ours.

Cấu tạo âm tiết

khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
kémâm đầu k · vần em · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "không kém" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.