chém

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
emvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "chem"

"chém" là một từ

Động từ. Dùng gươm hay dao làm cho đứt. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chém"

Từ có "chém" ở sau

Cùng vần "em", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.