Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chém tre không dè đầu mặt

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ví thái độ làm bừa, không kiêng nể gì ai (như chém tre mà không chú ý tránh mắt tre).

Cấu tạo âm tiết

chémâm đầu ch · vần em · thanh sắc
treâm đầu tr · vần e · thanh ngang
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
dèâm đầu d · vần e · thanh huyền
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chém tre không dè đầu mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.