hèn kém

Tính từ
Tính từ
  1. Có khả năng và địa vị xã hội thấp, dưới mức bình thường.
    • Con nhà hèn kém.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

hènâm đầu h · vần en · thanh huyền
kémâm đầu k · vần em · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hèn kém" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.