兵
binhHán Việt · Nôm
banhNôm
bênhNôm
bịnhâm Việt
bìnhâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5175
- Bộ thủ
- 八 bát số 12
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- binh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "binh" · âm tiết binh
- banh — Nôm. Chữ cùng âm "banh" · âm tiết banh
- bênh — Nôm. Chữ cùng âm "bênh" · âm tiết bênh
- bịnh — âm Việt. Chữ cùng âm "bịnh"
- bình — âm Việt. Chữ cùng âm "bình" · âm tiết bình
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Quân lính.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 兵 theo lối Nôm
banhNơi giam tù bị kết án nặng trong một số khu nhà tù lớn dưới chế độ tư bản, thực dân.bênhLàm cho vật nặng được nâng chếch lên.binhQuân lính.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
soldier, troops
Chữ khác cũng đọc là "binh"
Chữ khác cũng đọc là "banh"
Chữ khác cũng đọc là "bênh"
Chữ khác cũng đọc là "bình"
Chữ cùng bộ 八
共cộng六lục具cụ八bát公công兼kiêm其kì典đến兴hứng关tiếu冀kí养dượng兽thú兮hề𠔃hề𠔦lính𠔭tám𠔮gồm𠔺gồm兰lan兲thiên㒵mạo㒷hứng㒸toại兹từ𠔒xỉ兾kí冁xiên㒹điên
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 兵
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 兵 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 兵 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).