binh
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓïŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɓɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Quân lính.
- Binh hùng tượng mạnh. (tục ngữ)
- Việc quân sự.
- Việc binh quí ở thần tốc.
- (Cn. bệnh) Che chở và đứng hẳn về phía người nào.
- Mẹ cứ binh con chằm chặp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "binh"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "binh"
chiến binhLính chiến đấu.binh tìnhTình hình trong binh lính.bộ binhBinh chủng của lục quân, quân sĩ đi bộ tác chiến (khi có chiến tranh)binh chủngTừng loại tổ chức bộ đội, có nhiệm vụ đặc biệt, có cấp bậc thấp hơn quân chủng.vệ binh(Từ cũ) Người lính đi theo một nhân vật để bảo vệ.cấm binhbinh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm.tài binhGiảm bớt quân lính.binh phápHệ thống tri thức về những vấn đề lí luận quân sự nói chung và phương pháp tác chiến nói riêng.binh sĩBinh lính và sĩ quan; Quân đội nói chung.công binh xưởngXưởng chế tạo vũ khí và sản xuất trang thiết bị cho quân đội.binh línhLính (nói khái quát)duyệt binhKiểm tra đội ngũ lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để biểu dương sức mạnh trong buổi lễ long trọng.binh cáchCuộc binh đao chinh chiến.hùng binhLính khỏe.tân binhLính mới nhập ngũ.công binhBinh chủng kĩ thuật, chiến đấu chủ yếu bằng mìn, chất nổ, v.v. và bảo đảm chiến đấu, như phá gỡ bom mìn, làm cầu đường và các công trình quân sự.bãi binhRút quân về, không đánh nhau nữa.binh hỏaBinh đao khói lửa, sự tàn phá của chiến tranh nói chung.kỳ binhQuân đội đặc biệt chuyên đánh bất ngờ, một dạng như lính đặc công thời nay.binh lửaChiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốc.giáp binhBinh sĩ mặc áo giáp ra trận.địa phương binhHạng lính phục vụ gần nhà và không được biên chế chính quy.điểm binh.diễu binhNói quân đội, hàng ngũ ăn mặc chỉnh tề hoặc một lực lượng, đi đều trước lễ đài và trên đường phố nhân một ngày lễ lớn.trù binhHạng lính dự bị, còn đang huấn luyện và chưa được trực tiếp chiến đấu.thân binhHạng lính được chọn kĩ lưỡng để bảo đảm tính hiệu quả và lòng trung thành.binh lựcSố quân trực tiếp tham gia chiến đấu.nghi binhToán quân huy động để lừa quân địch.hoãn binhTạm để chậm việc giao chiến lại.lĩnh binhChức chưởng cơ.kiêu binhBinh sĩ ngang ngạnh, tự phụ về những thành tích của mình.đào binhKẻ đương là bộ đội lại trốn đi.nghĩa binhHạng lính phục vụ gần nhà và có hạn định, sau chuyển nghĩa như phiến binh.ưu binhHạng lính được ưu ái nhờ huyết thống hoặc công trạng.binh biếnCuộc nổi dậy vũ trang của một tập đoàn sĩ quan và binh sĩ hoặc một số đơn vị quân đội chống lại chính quyền hay người chỉ huy nhằm thực hiện một mục đích chính trị nhất định, có ý nghĩa tiến bộ hay phản động tuỳ thuộc vào tính chất và mục đích của lực lượng nổi dậy đó.thương phế binh(đen) người bị thương tích vì chiến đấu.cựu chiến binhNgười đã từng tham gia quân đội, lực lượng vũ trang trong một cuộc chiến tranh.pháo binhBinh chủng của lục quân, chủ yếu dùng các loại pháo để hiệp đồng với các binh chủng khác hoặc chiến đấu độc lập.âm binhLính dưới âm phủ, theo quan niệm của người xưa.tù binhNgười của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.