binh hỏa

Danh từ
Danh từ
  1. Binh đao khói lửa, sự tàn phá của chiến tranh nói chung.
  2. Chiến tranh.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang
hỏaâm đầu h · vần oa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "binh hỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.