Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

duyệt binh

Động từ
Động từ
  1. Kiểm tra đội ngũ lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để biểu dương sức mạnh trong buổi lễ long trọng.
    • Nhân ngày quốc khánh có duyệt binh ở quảng trường Ba Đình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 閱.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

duyệtâm đầu d · vần uyêt · thanh nặng
binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "duyệt binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.