Động từ
- Kiểm tra đội ngũ lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để biểu dương sức mạnh trong buổi lễ long trọng.
- Nhân ngày quốc khánh có duyệt binh ở quảng trường Ba Đình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 閱.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "duyệt binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.