Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giáp binh

Danh từ
Danh từ
  1. Binh sĩ mặc áo giáp ra trận.
  2. Binh sĩ nói chung.
    • Giáp binh kéo đến quanh nhà (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

giápâm đầu gi · vần ap · thanh sắc
binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giáp binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.