bình

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓïŋ˨˩] · Huế [ʔɓɨn˦˩] · Sài Gòn [ʔɓɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng.
    • Dẫu sao bình đã vỡ rồi (Truyện Kiều)
  2. Bình phong nói tắt.
    • Vâng lời ra trước bình the vặn đàn (Truyện Kiều)
Tính từ
  1. Trung bình, dưới dạng ưu, trên hạng thứ.
    • Thi đỗ hạng bình.
  2. Thái bình nói tắt.
    • Thời bình.
Động từ
  1. Nói một tập thể bàn bạc, cân nhắc để xét giá trị và lựa chọn.
    • Đưa ra bình, để bầu chiến sĩ thi đua.
  2. Đọc một bài văn trước một số đông để mọi người thưởng thức.
    • Buổi bình văn trong nhà trường nho giáo ()

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bình"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bình" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh jug · vase; jar; peaceful
🇨🇳 Tiếng Trung 壶 hú
🇫🇷 Tiếng Pháp le pot
🇷🇺 Tiếng Nga бак · сосуд сосу́д
🇮🇹 Tiếng Ý il vaso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bình"

Hòa BìnhTỉnh miền núi phía tây bắc Việt Nam.bình minhLúc Mặt Trời mới mọc.phê bìnhXem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm.Thái BìnhMột tỉnh Việt Nam.bình dânNgười dân thường.hoà bìnhTrạng thái yên bình, không có chiến tranh.Bình DươngMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.Yên BìnhMột huyện T. Yên Bái, Việt Nam.bình thườngKhông có gì khác thường và đặc biệt cả.Bình KhangChỉ chung chỗ kỹ nữ ở.bình phương(toán học) Phép tính lấy lũy thừa bậc hai của một số. Bình phương của số x ký hiệu là x2.bình đẳngNgang hàng nhau về địa vị và quyền lợi.bình tĩnhLuôn giữ được thái độ bình thường, làm chủ được hành động, không hốt hoảng, không luống cuống, không nóng vội.trung bìnhỞ vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá, không khá cũng không kém, không cao cũng không thấp.bình anYên ổn, không gặp trắc trở, nguy hiểm.bình phongVật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng.bình luậnBàn và nhận xét, đánh giá về vấn đề gì đó.bình dị(tác phong, thái độ của người có danh vọng) giản dị, khiêm tốn.Thái Bình DươngĐại dương lớn nhất thế giới.Thới BìnhMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.bất bình.Bình phong xạ tướcChỉ việc kén vợ.bình thản.Bình YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Định Hoá (Thái Nguyên), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Thạch Thất (Hà Tây), Việt Nam.Tân BìnhMột quận thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.Bảo Bình(Thiên văn học) Một trong mười hai chòm sao hoàng đạo, nằm phía tây đối với chòm sao Ma Kết, phía đông nam đối với chòm sao Song Ngư.bình nguyên(Cũ) . Đồng bằng.Ninh BìnhMột tỉnh của Việt Nam, ở phía nam đồng bằng sông Hồng. Tỉnh này thành lập từ năm 1832. Từ năm 1975 đến 1991 nằm trong tỉnh Hà Nam Ninh. Ngày 26 tháng 12 năm 1991 tỉnh lại tách ra với tên cũ.hình bình hànhTứ giác có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hai góc đối bằng nhau.bình điệnTên gọi thông thường của ắc qui hay máy phát điện loại nhỏ.bình vôiBình bằng sành, bụng thường phình to, đít thót, dùng đựng vôi đã tôi để têm trầu.bình đẳng giớiĐối xử bình đẳng giữa phụ nữ và nam giới.bình bảnĐiệu hát trong nhạc tài tử, trong ca kịch cải lương, nhịp độ vừa phải.thanh bìnhYên vui trong cảnh hoà bình.bình phục(Cơ thể người) Trở lại bình thường như cũ, sau trận ốm đau hoặc thương tích.không bình thườngBất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.Bình dân học vụCông tác thanh toán nạn mù chữ cho nhân dân.Bình ThuỷMột xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.Cẩm Bình(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 11-3-1977 do hợp nhất hai huyện Cẩm Giàng và Bình Giang. Diện tích 214, 43km2. Dân số 218. 062 (1993). Từ 17-2-1997 chia thành hai huyện cũ (x. Bình Giang; x. Cẩm Giàng), Việt Nam.thời bìnhThể văn bình luận việc thời thế (cũ).

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.