Yên Bình

Địa danh
Địa danh
  1. Một huyện T. Yên Bái, Việt Nam.
  2. Một thị trấn thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
  3. Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. Hữu Lũng (Lạng Sơn), h. ý Yên (Nam Định), tx. Tam Điệp (Ninh Bình), h. Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc), h. Yên Bình (Yên Bái), Việt Nam.

Câu ví dụ

  • Tôi có thể sống yên bình ở đây.I could live peacefully here.
  • Tom chỉ muốn sống một cuộc sống yên bình.Tom just wants to live a peaceful life.
  • Chìm trong sự yên bình của phòng tắm, anh ấy để cho những suy tư lạc trôi đi.In the peace of the bathroom, he let his thoughts drift away.

"Yên Bình" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh peaceful
🇰🇷 Tiếng Hàn 평화롭다 pyeonghwaropda
🇫🇷 Tiếng Pháp paisible
🇩🇪 Tiếng Đức friedlich
🇹🇭 Tiếng Thái สงบ sà-ngòp

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

yênâm đầu (không) · vần yên · thanh ngang
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Yên Bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.