Tính từ
- Ngang hàng nhau về địa vị và quyền lợi.
- Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng ([[w:Hồ Chí Minh
Câu ví dụ thêm
- Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng.You may write in any language you want. On Tatoeba, all languages are equal.
- Bạn có thể viết bằng bất kỳ ngôn ngữ nào mà bạn muốn. Ở Tatoeba, tất cả mọi ngôn ngữ đều bình đẳng.You may write in any language you want. On Tatoeba, all languages are equal.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"bình đẳng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | equal · equality · equal; equality |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 平等 píng děng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 平等 びょうどう |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'égalité |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เท่าเทียม thâo-thiam · เสมอภาค sà-mǒe-phâak |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "bình đẳng"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bình đẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.