Danh từ riêng
- Công tác thanh toán nạn mù chữ cho nhân dân.
- phong trào bình dân học vụ
- Công tác phổ cập một vấn đề nào đó cho nhân dân.
Cấu tạo âm tiết
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
| vụ | âm đầu v · vần u · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "Bình dân học vụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.