Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Bình dân học vụ

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Công tác thanh toán nạn mù chữ cho nhân dân.
    • phong trào bình dân học vụ
  2. Công tác phổ cập một vấn đề nào đó cho nhân dân.

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
vụâm đầu v · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Bình dân học vụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.