không bình thường

Tính từ
Tính từ
  1. Bất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.

Câu ví dụ

  • Tuyết là không bình thường vào mùa hè.Snow is not normal in summer.
  • Điều này rất rất không bình thường.This is very, very unusual.

Cấu tạo âm tiết

khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "không bình thường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.