Tính từ
- Bất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.
Câu ví dụ
- Tuyết là không bình thường vào mùa hè.Snow is not normal in summer.
- Điều này rất rất không bình thường.This is very, very unusual.
Cấu tạo âm tiết
| không | âm đầu kh · vần ông · thanh ngang |
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
| thường | âm đầu th · vần ương · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "không bình thường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.