Bình Dương

Địa danh
Địa danh
  1. Một tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.
  2. Một thị trấn thuộc huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
  3. Một xã thuộc thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
  4. Một xã thuộc huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
  5. Một xã thuộc huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
  6. Một xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
  7. Một xã thuộc huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
  8. Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.

Câu ví dụ

  • Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.The Titanic didn't sink in the Pacific Ocean.

Từ, cụm từ chứa "Bình Dương"

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Bình Dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.