bình minh

Danh từ
Danh từ
  1. Lúc Mặt Trời mới mọc.
    • Rộn rịp bình minh một chuyến phà (Huy Cận)

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy ngủ thiếp đi đến tận bình minh.He stays asleep until sunrise.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 平明.

"bình minh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sunrise · dawn · sunup · daybreak · morn
🇨🇳 Tiếng Trung 黎明 lí míng · 旦
🇯🇵 Tiếng Nhật 夜明け よあけ · 日の出 ひので
🇫🇷 Tiếng Pháp l'aube
🇩🇪 Tiếng Đức der Sonnenaufgang
🇷🇺 Tiếng Nga рассвет рассве́т
🇹🇭 Tiếng Thái รุ่ง rûng · อรุณ à-run
🇮🇹 Tiếng Ý l'alba
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha amanecer · alba

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
minhâm đầu m · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bình minh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.