Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bình bản

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Điệu hát trong nhạc tài tử, trong ca kịch cải lương, nhịp độ vừa phải.
Động từ
  1. Kiểm tra, đánh giá chất lượng của bản in thử, trước khi đưa in hàng loạt.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bình bản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.