Danh từTính từ
- Trạng thái yên bình, không có chiến tranh.
- đấu tranh vì hoà bình
- bảo vệ hoà bình
- Không dùng đến vũ lực, không gây chiến tranh hoặc chuyện khó chịu.
- giải quyết mâu thuẫn bằng phương pháp hoà bình
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 和平.
"hoà bình" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pacific · peace · peaceful |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 평화 pyeonghwa |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | paix · pacifique |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Frieden · friedlich |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สันติ sǎn-tì · สันติภาพ sǎn-tì-phâap |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | paz · pacífico · pacífica |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | vrede · vredig |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoà bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.