Hòa Bình

Địa danh
Địa danh
  1. Tỉnh miền núi phía tây bắc Việt Nam.
  2. Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
  3. Một huyện thuộc tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
  4. Tên gọi của các phường Việt Nam thuộc
  5. Tên gọi các thị trấn Việt Nam thuộc
  6. Tên gọi các xã Việt Nam thuộc
  7. Một huyện thuộc thành phố Hà Nguyên, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
  8. Tên gọi của các quận Trung Quốc thuộc
  9. Tên gọi của các nhai đạo Trung Quốc thuộc
  10. Tên gọi của các trấn Trung Quốc thuộc
  11. Tên gọi của các hương Trung Quốc thuộc
  12. Một quận thuộc thành phố Đài Trung, Đài Loan.
  13. Một nhà máy thủy điện tại tỉnh Hòa Bình, trên dòng sông Đà, thuộc miền bắc Việt Nam.
  14. Công trình chứa nước cung cấp cho nhà máy thủy điện Hòa Bình, là hồ nước nhân tạo lớn nhất Việt Nam.

Câu ví dụ

  • Không có công bằng làm sao có hòa bình.Without justice there will be no peace.
  • Chúng tôi/ta tìm kiếm hòa bình.We seek peace.
  • Chúng ta hi vọng tự do và hòa bình sẽ kéo dài.We hope freedom and peace will endure.

"Hòa Bình" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh peace · peaceful
🇨🇳 Tiếng Trung 和平 Hé píng
🇯🇵 Tiếng Nhật 平和 へいわ
🇫🇷 Tiếng Pháp la paix
🇷🇺 Tiếng Nga мир · мирный ми́рный
🇮🇹 Tiếng Ý la pace · pacifico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Hòa Bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.