Địa danh
- Tỉnh miền núi phía tây bắc Việt Nam.
- Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
- Một huyện thuộc tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- Tên gọi của các phường Việt Nam thuộc
- Tên gọi các thị trấn Việt Nam thuộc
- Tên gọi các xã Việt Nam thuộc
- Một huyện thuộc thành phố Hà Nguyên, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
- Tên gọi của các quận Trung Quốc thuộc
- Tên gọi của các nhai đạo Trung Quốc thuộc
- Tên gọi của các trấn Trung Quốc thuộc
- Tên gọi của các hương Trung Quốc thuộc
- Một quận thuộc thành phố Đài Trung, Đài Loan.
- Một nhà máy thủy điện tại tỉnh Hòa Bình, trên dòng sông Đà, thuộc miền bắc Việt Nam.
- Công trình chứa nước cung cấp cho nhà máy thủy điện Hòa Bình, là hồ nước nhân tạo lớn nhất Việt Nam.
Câu ví dụ
- Không có công bằng làm sao có hòa bình.Without justice there will be no peace.
- Chúng tôi/ta tìm kiếm hòa bình.We seek peace.
- Chúng ta hi vọng tự do và hòa bình sẽ kéo dài.We hope freedom and peace will endure.
"Hòa Bình" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | peace · peaceful |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 和平 Hé píng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 平和 へいわ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la paix |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | мир · мирный ми́рный |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la pace · pacifico |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Hòa Bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.