Bình Khang

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Chỉ chung chỗ kỹ nữ ở.
  2. Bình Khang là tên một phường ở kinh thành Trường An đời Đường, đây là nơi ở của các kỹ nữ.
  3. Khai Thiên di sự.
    • Thành.
    • Trường.
    • An có phường.
    • Bình.
  4. Kiều.
  5. Bình Khang nấn ná bấy lâu.
  6. Yêu hoa yêu được một màu điểm trang.

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
khangâm đầu kh · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Bình Khang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.