Thái Bình

Danh từ
Danh từ
  1. Một tỉnh Việt Nam.
  2. Tỉnh lỵ của tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
  3. Một sông ở Việt Nam.
  4. Thái Bình Dương, là đại dương lớn nhất trong năm đại dương của thế giới.
  5. Một thành phố ở huyện Đài Trung, Đài Loan.
  6. Tên Trung Quốc của đảo Ba Bình.
  7. Một quận ở thành phố Phủ Thuận, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.
  8. Tên Trung Quốc của thị trấn Taiping, bang Perak, Malaysia.
  9. Một khu chung cư ở Hồng Kông.
  10. Tên của rất nhiều ngọn núi.
  11. Tên của rất nhiều trấn ở Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.The Titanic didn't sink in the Pacific Ocean.
  • Ngu si hưởng thái bình.The stake that sticks out gets hammered down.

"Thái Bình" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh peaceful; Pacific

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "Thái Bình"

Cấu tạo âm tiết

tháiâm đầu th · vần ai · thanh sắc
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Thái Bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.