栟
phanhHán Việt
banhHán Việt
bônHán Việt
bìnhHán Việt
kiênHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+681F
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phanh — Hán Việt. Chữ cùng âm "phanh" · âm tiết phanh
- banh — Hán Việt. Chữ cùng âm "banh" · âm tiết banh
- bôn — Hán Việt. Chữ cùng âm "bôn" · âm tiết bôn
- bình — Hán Việt. Chữ cùng âm "bình" · âm tiết bình
- kiên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiên" · âm tiết kiên
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 栟 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hemp palm
Chữ khác cũng đọc là "phanh"
Xem cả 31 chữ đọc là "phanh" →
Chữ khác cũng đọc là "banh"
Chữ khác cũng đọc là "bôn"
Chữ khác cũng đọc là "bình"
Chữ khác cũng đọc là "kiên"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 栟
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 栟 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).