Chữ Hán Nôm đọc là "kiên"
27 chữ có âm đọc "kiên" trong tiếng Việt: 25 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "kiên": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "kiên"
堅hard, strong, firm; r…暑(Âm nhạc) Nhạc jazz s…肩shoulders; to shoulde…慳miserly, parsimonious…坚hard, strong, firm; r…掮to bear on the should…掔sturdy栟hemp palm腱tendons菺麉犍Bò thiến䋌(ancient form 堅) stro…䋗(same as 䋌 堅) strong …䌑(interchangeable 堅) t…䶬hard fins on the back…幵even level. to raise …暌in opposition; distan…豜pig of 3 years豣pig of 3 years顅𦚌𦚑𪊑𪚜
Chữ Nôm đọc là "kiên"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).