Chữ Hán Nôm đọc là "kiết"
32 chữ có âm đọc "kiết" trong tiếng Việt: 30 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "kiết": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "kiết"
結Chỗ nối, điểm nối, đư…拮laboring hard, occupi…结Chỗ nối, điểm nối, đư…挈assist, help, lead by…桀chicken roost; ancien…戛lance; tap or strike …桔Chinese bellflower; w…埠port city戞lance; tap or strike …羯Cừu thiến揳wipe; estimate讦expose other's secret…頡fly upward, soar; con…楔Lời tựa; lời nói đầu訐Người tò mò, người tọ…嘎sound of laughter; ba…孑remaining, left-over;…秸stalks of millet, corn稭stalk of grain, rice,…蛣(dung) beetle袺hold up鞂颉fly upward, soar; con…鮚clam; oyster鴶䕩dry fruit (e.g. nuts)…䕸(same as 秸) wheat str…恝carefree; indifferent…絜a marking line; ascer…𥟠
Chữ Nôm đọc là "kiết"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).