桀
kiệtHán Việt · Nôm
kiếtHán Việt · Nôm
kẹtNôm
gợtNôm
kịtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6840
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiệt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiệt" · âm tiết kiệt
- kiết — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiết" · âm tiết kiết
- kẹt — Nôm. Chữ cùng âm "kẹt" · âm tiết kẹt
- gợt — Nôm. Chữ cùng âm "gợt" · âm tiết gợt
- kịt — Nôm. Chữ cùng âm "kịt" · âm tiết kịt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 桀 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
chicken roost; ancient emperor
Chữ khác cũng đọc là "kiệt"
Chữ khác cũng đọc là "kiết"
Chữ khác cũng đọc là "kẹt"
Chữ khác cũng đọc là "gợt"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 桀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 桀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).