kiệt
Phát âm (IPA): Hà Nội [kiət̚˧˨ʔ] · Huế [kiək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [kiək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hết sạch, không còn tí gì.
- Kiệt tiền.
- Khô kiệt.
- Bủn xỉn.
- Cư xử kiệt với bạn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "kiệt"
嵑kiệt, nham碣kệ, kiệt, hạt嵥kiệt榤hử, kiệt桀kiết, kiệt偈kệ, kiệt, khế竭kiệt楬kệ, kiệt羯kiết, kiệt, yết拮kiết, cát, kiệt傑kiệt杰tiết, kiệt渴khát, kiệt, hạt㘶kiệt朅kiệt, khiết䥟kệ, kiệt
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kiệt"
kiệt tácTác phẩm nghệ thuật đặc sắc.kiệt sứcYếu quá, không còn sức hoạt động.keo kiệtHà tiện tới mức bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của.kiệt xuấtTrội hơn hẳn.nhân kiệtNgười có tài năng xuất chúng.cạn kiệtCạn sạch, đến mức không còn tìm đâu, lấy đâu ra nữa.hào kiệtNgười có tài năng và chí khí hơn hẳn người bình thường.kiệt quệSuy sút, tàn tạ tới mức tột cùng.kiệt lựcKhông còn sức nữa.quái kiệtNgười có tài nghệ đặc biệt khác thường, đến mức khó hiểu nổi.khánh kiệtHết sạch sành sanh.suy kiệtỞ tình trạng suy yếu, giảm sút đến mức trầm trọng.kiệt cùngHết sức. cùng kiệt.tuấn kiệt(Vch.) . Người có tài trí hơn hẳn người thường.Thạch KiệtMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.anh kiệtxem anh hàotriều kiệtThời điểm trong chu kỳ ngày khi mực nước biển xuống thấp nhất.Thường KiệtMột xã thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.địa linh nhân kiệtĐất thiêng sinh người hiền tài, kiệt xuất.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.