Danh từ
- Người có tài năng xuất chúng.
- Địa linh sinh nhân kiệt. (tục ngữ)
"nhân kiệt" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 人傑 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "nhân kiệt"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhân kiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.