triều kiệt

Danh từ
Danh từ
  1. Thời điểm trong chu kỳ ngày khi mực nước biển xuống thấp nhất.

Cấu tạo âm tiết

triềuâm đầu tr · vần iêu · thanh huyền
kiệtâm đầu k · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "triều kiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.