kẹt
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɛt̚˧˨ʔ] · Huế [kɛt̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [kɛk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Kẽ hở.
- Kẹt ván.
- Kẹt ách.
- Góc, xó.
- Kẹt tủ.
- Úp trong kẹt.
- Bí, gặp khó khăn, khó giải quyết.
- Kẹt tiền, kẹt quá không biết trả lời như thế nàọ
- Có âm thanh đanh, rít lên do hai vật cứng cọ xát vào nhau.
- Cánh cửa kẹt lên một tiếng.
- Bị mắc ở giữa, bị giữ lại, không đi qua được.
- Súng kẹt đạn.
- Bị kẹt lại trong thành, chưa thoát ra được.
- ghét.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kẹt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | jam · stuck · stuck; jammed |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | coincer · coincé |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | klemmen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | застрять застря́ть |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | incastrare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kẹt"
mắc kẹtBị kẹp vào giữa, không hoạt động được.kẹt xỉGiống với keo kiệt và bủn xỉn.cọt kẹtTht. Như Cót két.kèn kẹt(nhưng ý liên tiếp)kẽo kẹtTiếng cây tre cọ xát vào nhau, hay tiếng võng đưa.kẽo cà kẽo kẹt(nhưng với ý lặp lại liên tiếp).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.