磔
tríchHán Việt
trạchHán Việt
cạchHán Việt
tráchHán Việt
kiệtHán Việt
kẹtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+78D4
- Bộ thủ
- 石 thạch số 112
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trích — Hán Việt. Chữ cùng âm "trích" · âm tiết trích
- trạch — Hán Việt. Chữ cùng âm "trạch" · âm tiết trạch
- cạch — Hán Việt. Chữ cùng âm "cạch" · âm tiết cạch
- trách — Hán Việt. Chữ cùng âm "trách" · âm tiết trách
- kiệt — Hán Việt. Chữ cùng âm "kiệt" · âm tiết kiệt
- kẹt — Nôm. Chữ cùng âm "kẹt" · âm tiết kẹt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 磔 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to dismember, tear apart; downward stroke slanting right
Chữ khác cũng đọc là "trích"
Chữ khác cũng đọc là "trạch"
Chữ khác cũng đọc là "trách"
Xem cả 40 chữ đọc là "trách" →
Chữ khác cũng đọc là "kiệt"
Chữ khác cũng đọc là "kẹt"
Chữ cùng bộ 石
磊tuân碎thỏi研nghiên石thạch破vỡ硬ngạnh礦khoáng碑bi碰tịnh碗oản礎sở砍khảm碧bích確xác磅bàn碌lựu磁từ磨ma磋tha磚chuyên礙ngại碍ngại碼mã砌xế砰phanh砸tạp础sở确sác碱kiểm砲pháo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 磔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 磔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).