碎
thỏiNôm
tuổiNôm
tủiNôm
túiNôm
tôiNôm
tuiNôm
toáiâm Việt
Chữ Nôm U+788E
- Bộ thủ
- 石 thạch số 112
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thỏi — Nôm. Chữ cùng âm "thỏi" · âm tiết thỏi
- tuổi — Nôm. Chữ cùng âm "tuổi" · âm tiết tuổi
- tủi — Nôm. Chữ cùng âm "tủi" · âm tiết tủi
- túi — Nôm. Chữ cùng âm "túi" · âm tiết túi
- tôi — Nôm. Chữ cùng âm "tôi" · âm tiết tôi
- tui — Nôm. Chữ cùng âm "tui" · âm tiết tui
- toái — âm Việt. Chữ cùng âm "toái" · âm tiết toái
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 碎 theo lối Nôm
tôiDân trong nước dưới quyền cai trị của vua.tuổiThời gian đã qua kể từ khi sinh tính bằng năm đến một thời điểm nào đó.túiBộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.tủiBuồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình.tui(Địa phương)thỏiTừ đứng trước các danh từ chỉ những vật nhỏ và dài.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
break, smash; broken, busted
Chữ khác cũng đọc là "thỏi"
Chữ khác cũng đọc là "tuổi"
Chữ khác cũng đọc là "tủi"
Chữ khác cũng đọc là "túi"
Chữ khác cũng đọc là "tôi"
Chữ khác cũng đọc là "toái"
Chữ cùng bộ 石
磊tuân研nghiên石thạch破vỡ硬ngạnh礦khoáng碑bi碰tịnh碗oản礎sở砍khảm碧bích確xác磅bàn碌lựu磁từ磨ma磋tha磚chuyên礙ngại碍ngại碼mã砌xế砰phanh砸tạp础sở确sác碱kiểm砲pháo磕khái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 碎
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 碎 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).