𤏣
tỏNôm
thuiNôm
tôiNôm
rõNôm
Chữ Nôm U+243E3
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- tỏ — Nôm. Chữ cùng âm "tỏ" · âm tiết tỏ
- thui — Nôm. Chữ cùng âm "thui" · âm tiết thui
- tôi — Nôm. Chữ cùng âm "tôi" · âm tiết tôi
- rõ — Nôm. Chữ cùng âm "rõ" · âm tiết rõ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𤏣 theo lối Nôm
tôiDân trong nước dưới quyền cai trị của vua.tỏSáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn).rõỞ trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác.thuiNói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được.
Chữ khác cũng đọc là "tỏ"
Chữ khác cũng đọc là "thui"
Chữ khác cũng đọc là "tôi"
Chữ khác cũng đọc là "rõ"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𤏣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𤏣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).