rõ
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɔ˦ˀ˥] · Huế [ʐɔ˧˨] · Sài Gòn [ɹɔ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác.
- Biết không rõ lắm.
- Rõ mồn một.
- Nó thua đã rõ rồi.
- Trời đã sáng rõ (đến mức có thể nhìn thấy rõ mọi sự vật).
- Sáng rất mạnh
- Kính này đeo vào nhìn rất rõ.
- Hình ảnh hiện lên rõ nét
- Ảnh rõ.
- Cho ánh sáng truyền qua, thấy rõ những vật ở đằng sau.
- Kính rõ.
- Biết tường tận, cụ thể.
- Ai nấy đều rõ sự thể.
- Không rõ thực hư thế nào.
- (Kng. ; dùng trước t.) . Từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ cho là thấy rất, vì hơn hẳn bình thường.
- Dậy rõ sớm.
- Làm rõ nhanh.
- Rõ thật buồn cười.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rõ" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rõ"
rõ ràngRất rõ, rất tường tận, cụ thể.làm rõXem làm sáng tỏrõ rệt.rõ rành.định rõChỉ một hành động rõ ràng.chỉ rõlà hành động giải thích, làm sáng tỏ cái gì đó còn mập mờ, không rõ ràng.sáng rõXem rõ ràngrành rõRành mạch, rõ ràng.tỏ rõLàm cho thấy rõ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rõ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.