rô
Phát âm (IPA): Hà Nội [zo˧˧] · Huế [ʐow˧˧] · Sài Gòn [ɹow˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦.
Câu ví dụ
- Thả con săn sắt, bắt con cá rô.Throw a sprat to catch a whale.
- Thả con săn sắt bắt con cá rô.Throw a sprat to catch a whale.
- Anh ấy sẽ ở lại Rô-ma trong bao lâu?How long will he stay in Rome?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
* Nghĩa 2
Chữ Hán đọc là "rô"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rô"
xi rôNước đường có pha thuốc hoặc nước hoa quả.rô bốt.rô bôMáy có hình dạng giống người, có khả năng thay thế con người làm một số công việc.ô rôLoài cây nhỡ, có gai, hoa trắng hay xanh, mọc dại dọc sông ngòi hay gần bờ biển.Rô MenMột xã thuộc huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.in rô nê ôIn bằng cách quay một cái trục lăn (ru-lô) trên có gắn giấy sáp đã đánh máy hoặc viết, vẽ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.