ró
- Thứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè.
- Lấy lén một vật gì của người khác (thtục).
- Ai đã ró mất một quả cam rồi.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ró"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ró" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.