ró

Danh từĐộng từ Thanh sắcVần o
Danh từ
  1. Thứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè.
Động từ
  1. Lấy lén một vật gì của người khác (thtục).
    • Ai đã ró mất một quả cam rồi.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ró"

Cấu tạo âm tiết

róâm đầu r · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ró" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.