Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rổ

Danh từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [zo˧˩] · Huế [ʐow˧˨] · Sài Gòn [ɹow˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.
    • Đan rổ.
    • Mua đôi rổ.
  2. Vòng sắt, mắc lưới ở dưới, gắn vào một mặt bảng, làm đích ném bóng trong môn thể thao bóng rổ.
    • Ném bóng vào rổ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rổ"

Cấu tạo âm tiết

rổâm đầu r · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "rổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.