Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rồ

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [zo˨˩] · Huế [ʐow˦˩] · Sài Gòn [ɹow˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Ở trạng thái không kiềm chế được hành vi hoặc có biểu hiện hoạt động như người điên.
    • Phát rồ.
    • Nói năng như thằng rồ.
Động từ
  1. (Xe cơ giới) Phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột.
    • Tiếng máy rồ lên nghe chối tai.
    • Đoàn xe rồ máy ầm ầm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rồ"

Cấu tạo âm tiết

rồâm đầu r · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.