Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rô bô

Danh từ
Danh từ
  1. Máy có hình dạng giống người, có khả năng thay thế con người làm một số công việc.
    • Rô bô trái cây.

Cấu tạo âm tiết

rôâm đầu r · vần ô · thanh ngang
bôâm đầu b · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rô bô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.