rõ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ovần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "ro"

"rõ" là một từ

Tính từ, Động từ, Phó từ. Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "rõ"

Từ có "rõ" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.