rõ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ro"
"rõ" là một từ
Tính từ, Động từ, Phó từ. Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rõ"
Từ có "rõ" ở sau
làm rõXem làm sáng tỏtỏ rõLàm cho thấy rõ.định rõChỉ một hành động rõ ràng.chỉ rõlà hành động giải thích, làm sáng tỏ cái gì đó còn mập mờ, không rõ ràng.rành rõRành mạch, rõ ràng.sáng rõXem rõ ràng
Cùng vần "o", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.